TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗衡

kànghéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁNG HÀNH

抗衡 nghĩa là cạnh tranh với, đối đầu với.

Nghĩa của 抗衡

kànghéng

KHÁNG HÀNHĐộng từ
  1. Cạnh tranh với
  2. Đối đầu với
  3. Chống lại

Câu hỏi thường gặp

抗衡 nghĩa là gì?

抗衡 (kànghéng) nghĩa là cạnh tranh với, đối đầu với.

抗衡 đọc thế nào?

抗衡 đọc là kànghéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗衡 là gì?

Âm Hán Việt của 抗衡 là "kháng hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.