TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抗议

HSK 5HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
kàngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 抗議

Âm Hán Việt KHÁNG NGHỊ

抗议 nghĩa là phản đối, cuộc phản đối.

Nghĩa của 抗议

kàngyì

KHÁNG NGHỊĐộng từ, Danh từphồn thể 抗議
  1. Phản đối
  2. Cuộc phản đối

Từ ghép có 抗议

Câu hỏi thường gặp

抗议 nghĩa là gì?

抗议 (kàngyì) nghĩa là phản đối, cuộc phản đối.

抗议 đọc thế nào?

抗议 đọc là kàngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 抗议 là gì?

Âm Hán Việt của 抗议 là "kháng nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.