TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折光

zhéguāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摺光

Âm Hán Việt CHIẾT QUANG

折光 nghĩa là khúc xạ.

Nghĩa của 折光

zhéguāng

CHIẾT QUANGDanh từ
  1. Khúc xạ

zhéguāng

CHIẾT QUANGDanh từphồn thể 摺光
  1. Khúc xạ

Câu hỏi thường gặp

折光 nghĩa là gì?

折光 (zhéguāng) nghĩa là khúc xạ.

折光 đọc thế nào?

折光 đọc là zhéguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 折光 là gì?

Âm Hán Việt của 折光 là "chiết quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.