TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折中

zhézhōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾT TRUNG

折中 nghĩa là thỏa hiệp.

Nghĩa của 折中

zhézhōng

CHIẾT TRUNGĐộng từ
  1. Thỏa hiệp
  2. Đi con đường ở giữa
  3. Một sự đánh đổi
  4. Tính chiết trung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 折中

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

折中 nghĩa là gì?

折中 (zhézhōng) nghĩa là thỏa hiệp.

折中 đọc thế nào?

折中 đọc là zhézhōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 折中 là gì?

Âm Hán Việt của 折中 là "chiết trung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.