TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折叠

zhédié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 折疊

Âm Hán Việt CHIẾT ĐIỆP

折叠 nghĩa là gấp, gập, có thể gấp.

Nghĩa của 折叠

zhédié

CHIẾT ĐIỆPĐộng từ, Danh từphồn thể 折疊
  1. Gấp
  2. Gập; có thể gấp (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)

Từ ghép có 折叠

Câu hỏi thường gặp

折叠 nghĩa là gì?

折叠 (zhédié) nghĩa là gấp, gập, có thể gấp.

折叠 đọc thế nào?

折叠 đọc là zhédié (pinyin).

Âm Hán Việt của 折叠 là gì?

Âm Hán Việt của 折叠 là "chiết điệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.