折叠
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 折疊
折叠 nghĩa là gấp, gập, có thể gấp.
Nghĩa của 折叠
zhédié
CHIẾT ĐIỆPĐộng từ, Danh từphồn thể 折疊- Gấp
- Gập; có thể gấp (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)
Từ ghép có 折叠
Câu hỏi thường gặp
折叠 nghĩa là gì?
折叠 (zhédié) nghĩa là gấp, gập, có thể gấp.
折叠 đọc thế nào?
折叠 đọc là zhédié (pinyin).
Âm Hán Việt của 折叠 là gì?
Âm Hán Việt của 折叠 là "chiết điệp".