折叠式 (zhédiéshì) nghĩa là Dạng gập (tức là di động).
折叠式 đọc thế nào?
折叠式 đọc là zhédiéshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 折叠式 là gì?
Âm Hán Việt của 折叠式 là "chiết điệp thức".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.