TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折寿

zhéshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 折壽

Âm Hán Việt CHIẾT THỌ

折寿 nghĩa là bị giảm thọ.

Nghĩa của 折寿

zhéshòu

CHIẾT THỌĐộng từphồn thể 折壽
  1. Bị giảm thọ (do quá độ, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

折寿 nghĩa là gì?

折寿 (zhéshòu) nghĩa là bị giảm thọ.

折寿 đọc thế nào?

折寿 đọc là zhéshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 折寿 là gì?

Âm Hán Việt của 折寿 là "chiết thọ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.