TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折射

zhéshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾT XẠ

折射 nghĩa là khúc xạ, hiện tượng khúc xạ.

Nghĩa của 折射

zhéshè

CHIẾT XẠDanh từ
  1. Khúc xạ
  2. Hiện tượng khúc xạ
  3. Phản ánh (nghĩa bóng: thể hiện bản chất)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 折射

Đồng nghĩa

Từ ghép có 折射

Câu hỏi thường gặp

折射 nghĩa là gì?

折射 (zhéshè) nghĩa là khúc xạ, hiện tượng khúc xạ.

折射 đọc thế nào?

折射 đọc là zhéshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 折射 là gì?

Âm Hán Việt của 折射 là "chiết xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.