TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折旧率

zhéjiùlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 折舊率

Âm Hán Việt CHIẾT CỰU SUẤT

折旧率 nghĩa là tỷ lệ khấu hao.

Nghĩa của 折旧率

zhéjiùlǜ

CHIẾT CỰU SUẤTphồn thể 折舊率
  1. Tỷ lệ khấu hao

Câu hỏi thường gặp

折旧率 nghĩa là gì?

折旧率 (zhéjiùlǜ) nghĩa là tỷ lệ khấu hao.

折旧率 đọc thế nào?

折旧率 đọc là zhéjiùlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 折旧率 là gì?

Âm Hán Việt của 折旧率 là "chiết cựu suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.