TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折枝

zhézhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾT CHI

折枝 nghĩa là xoa bóp, cành bị gãy.

Nghĩa của 折枝

zhézhī

CHIẾT CHI
  1. Xoa bóp
  2. Cành bị gãy
  3. Cành nhánh
  4. Bẻ gãy nhành (ví dụ: việc tốn rất ít công sức)

Câu hỏi thường gặp

折枝 nghĩa là gì?

折枝 (zhézhī) nghĩa là xoa bóp, cành bị gãy.

折枝 đọc thế nào?

折枝 đọc là zhézhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 折枝 là gì?

Âm Hán Việt của 折枝 là "chiết chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.