TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折桂

zhéguì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾT QUẾ

折桂 nghĩa là giành được vinh quang.

Nghĩa của 折桂

zhéguì

CHIẾT QUẾĐộng từ
  1. Giành được vinh quang
  2. Đỗ đạt trong kỳ thi cổ
  3. Giành chức vô địch

Từ ghép có 折桂

Câu hỏi thường gặp

折桂 nghĩa là gì?

折桂 (zhéguì) nghĩa là giành được vinh quang.

折桂 đọc thế nào?

折桂 đọc là zhéguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 折桂 là gì?

Âm Hán Việt của 折桂 là "chiết quế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.