TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折皱

zhézhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 折皺

Âm Hán Việt CHIẾT TRỨU

折皱 nghĩa là gấp, nếp.

Nghĩa của 折皱

zhézhòu

CHIẾT TRỨUphồn thể 折皺
  1. Gấp; nếp; nếp nhăn

Câu hỏi thường gặp

折皱 nghĩa là gì?

折皱 (zhézhòu) nghĩa là gấp, nếp.

折皱 đọc thế nào?

折皱 đọc là zhézhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 折皱 là gì?

Âm Hán Việt của 折皱 là "chiết trứu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.