TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折磨

zhémó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾT MA

折磨 nghĩa là hành hạ, tra tấn.

Nghĩa của 折磨

zhémó

CHIẾT MAĐộng từ
  1. Hành hạ; tra tấn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 折磨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

折磨 nghĩa là gì?

折磨 (zhémó) nghĩa là hành hạ, tra tấn.

折磨 đọc thế nào?

折磨 đọc là zhémó (pinyin).

Âm Hán Việt của 折磨 là gì?

Âm Hán Việt của 折磨 là "chiết ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.