TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折算

zhésuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾT TOÁN

折算 nghĩa là chuyển đổi.

Nghĩa của 折算

zhésuàn

CHIẾT TOÁNĐộng từ
  1. Chuyển đổi (giữa các loại tiền tệ)

Câu hỏi thường gặp

折算 nghĩa là gì?

折算 (zhésuàn) nghĩa là chuyển đổi.

折算 đọc thế nào?

折算 đọc là zhésuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 折算 là gì?

Âm Hán Việt của 折算 là "chiết toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.