TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折纸

zhézhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摺紙

Âm Hán Việt CHIẾT CHỈ

折纸 nghĩa là gấp giấy.

Nghĩa của 折纸

zhézhǐ

CHIẾT CHỈDanh từphồn thể 摺紙
  1. Gấp giấy (làm đồ thủ công origami); origami

Câu ví dụ với 折纸

  • 汤姆喜欢折纸飞机。 Tāngmǔ xǐhuan zhézhǐ fēijī.Tom thích gấp máy bay giấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2485281

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

折纸 nghĩa là gì?

折纸 (zhézhǐ) nghĩa là gấp giấy.

折纸 đọc thế nào?

折纸 đọc là zhézhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 折纸 là gì?

Âm Hán Việt của 折纸 là "chiết chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.