TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折耗

shéhào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIẾT HAO

折耗 nghĩa là mất mát hàng hóa, hư hỏng hàng hóa.

Nghĩa của 折耗

shéhào

CHIẾT HAO
  1. Mất mát hàng hóa
  2. Hư hỏng hàng hóa
  3. Hao hụt

Câu hỏi thường gặp

折耗 nghĩa là gì?

折耗 (shéhào) nghĩa là mất mát hàng hóa, hư hỏng hàng hóa.

折耗 đọc thế nào?

折耗 đọc là shéhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 折耗 là gì?

Âm Hán Việt của 折耗 là "chiết hao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.