TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

折转

zhézhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 折轉, 摺轉

Âm Hán Việt CHIẾT CHUYỂN

折转 nghĩa là phản xạ, quay lại.

Nghĩa của 折转

zhézhuǎn

CHIẾT CHUYỂNphồn thể 折轉
  1. Phản xạ (góc)
  2. Quay lại

zhézhuǎn

CHIẾT CHUYỂNphồn thể 摺轉
  1. Góc phản
  2. Xoay ngược

Câu hỏi thường gặp

折转 nghĩa là gì?

折转 (zhézhuǎn) nghĩa là phản xạ, quay lại.

折转 đọc thế nào?

折转 đọc là zhézhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 折转 là gì?

Âm Hán Việt của 折转 là "chiết chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.