TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抚养成人

fǔyǎngchéngrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撫養成人

Âm Hán Việt PHỦ DƯỠNG THÀNH NHÂN

抚养成人 nghĩa là nuôi nấng trưởng thành.

Nghĩa của 抚养成人

fǔyǎngchéngrén

PHỦ DƯỠNG THÀNH NHÂNCụm từphồn thể 撫養成人
  1. Nuôi nấng trưởng thành (một đứa trẻ)

Câu hỏi thường gặp

抚养成人 nghĩa là gì?

抚养成人 (fǔyǎngchéngrén) nghĩa là nuôi nấng trưởng thành.

抚养成人 đọc thế nào?

抚养成人 đọc là fǔyǎngchéngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 抚养成人 là gì?

Âm Hán Việt của 抚养成人 là "phủ dưỡng thành nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.