抚养费 nghĩa là Tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn).
Nghĩa của 抚养费
fǔyǎngfèi
PHỦ DƯỠNG PHÍDanh từphồn thể 撫養費
Tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)
Câu hỏi thường gặp
抚养费 nghĩa là gì?
抚养费 (fǔyǎngfèi) nghĩa là Tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn).
抚养费 đọc thế nào?
抚养费 đọc là fǔyǎngfèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 抚养费 là gì?
Âm Hán Việt của 抚养费 là "phủ dưỡng phí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.