抚平 (fǔpíng) nghĩa là làm phẳng, vuốt phẳng, xoa dịu, chữa lành.
抚平 đọc thế nào?
抚平 đọc là fǔpíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 抚平 là gì?
Âm Hán Việt của 抚平 là "phủ bình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.