TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抚平

fǔpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撫平

Âm Hán Việt PHỦ BÌNH

抚平 nghĩa là làm phẳng, vuốt phẳng, xoa dịu, chữa lành.

Nghĩa của 抚平

fǔpíng

PHỦ BÌNHĐộng từphồn thể 撫平
  1. Làm phẳng; vuốt phẳng; xóa nếp nhăn
  2. bóng Xoa dịu (vết thương tinh thần); chữa lành (vết sẹo)

Câu hỏi thường gặp

抚平 nghĩa là gì?

抚平 (fǔpíng) nghĩa là làm phẳng, vuốt phẳng, xoa dịu, chữa lành.

抚平 đọc thế nào?

抚平 đọc là fǔpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 抚平 là gì?

Âm Hán Việt của 抚平 là "phủ bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.