抚慰金 nghĩa là Tiền trợ cấp hoặc khoản chi trả một lần cho người bị thương hoặc gia đình người đã mất.
Nghĩa của 抚慰金
fǔwèijīn
PHỦ ÚY KIMDanh từphồn thể 撫慰金
Tiền trợ cấp hoặc khoản chi trả một lần cho người bị thương hoặc gia đình người đã mất
Câu hỏi thường gặp
抚慰金 nghĩa là gì?
抚慰金 (fǔwèijīn) nghĩa là Tiền trợ cấp hoặc khoản chi trả một lần cho người bị thương hoặc gia đình người đã mất.
抚慰金 đọc thế nào?
抚慰金 đọc là fǔwèijīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 抚慰金 là gì?
Âm Hán Việt của 抚慰金 là "phủ úy kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.