TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抚摩

fǔmó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撫摩

Âm Hán Việt PHỦ MA

抚摩 nghĩa là vuốt ve, xoa.

Nghĩa của 抚摩

fǔmó

PHỦ MAĐộng từphồn thể 撫摩
  1. Vuốt ve
  2. Xoa

Câu hỏi thường gặp

抚摩 nghĩa là gì?

抚摩 (fǔmó) nghĩa là vuốt ve, xoa.

抚摩 đọc thế nào?

抚摩 đọc là fǔmó (pinyin).

Âm Hán Việt của 抚摩 là gì?

Âm Hán Việt của 抚摩 là "phủ ma".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.