TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抚爱

fǔ'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撫愛

Âm Hán Việt PHỦ ÁI

抚爱 nghĩa là yêu thương trìu mến, tình cảm.

Nghĩa của 抚爱

fǔ'ài

PHỦ ÁIĐộng từphồn thể 撫愛
  1. Yêu thương trìu mến
  2. Tình cảm; sự chăm sóc yêu thương
  3. Vuốt ve

Câu hỏi thường gặp

抚爱 nghĩa là gì?

抚爱 (fǔ'ài) nghĩa là yêu thương trìu mến, tình cảm.

抚爱 đọc thế nào?

抚爱 đọc là fǔ'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 抚爱 là gì?

Âm Hán Việt của 抚爱 là "phủ ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.