TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抚摸

fǔmō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撫摸

抚摸 nghĩa là vuốt ve nhẹ nhàng, xoa.

Nghĩa của 抚摸

fǔmō

Động từphồn thể 撫摸
  1. Vuốt ve nhẹ nhàng
  2. Xoa
  3. Âu yếm

Câu hỏi thường gặp

抚摸 nghĩa là gì?

抚摸 (fǔmō) nghĩa là vuốt ve nhẹ nhàng, xoa.

抚摸 đọc thế nào?

抚摸 đọc là fǔmō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.