TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抚绥

fǔsuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撫綏

Âm Hán Việt PHỦ TUY

抚绥 nghĩa là xoa dịu, dẹp yên.

Nghĩa của 抚绥

fǔsuí

PHỦ TUYĐộng từphồn thể 撫綏
  1. Xoa dịu
  2. Dẹp yên

Câu hỏi thường gặp

抚绥 nghĩa là gì?

抚绥 (fǔsuí) nghĩa là xoa dịu, dẹp yên.

抚绥 đọc thế nào?

抚绥 đọc là fǔsuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 抚绥 là gì?

Âm Hán Việt của 抚绥 là "phủ tuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.