TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抚育

fǔyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撫育

Âm Hán Việt PHỦ DỤC

抚育 nghĩa là nuôi dưỡng, nuôi nấng.

Nghĩa của 抚育

fǔyù

PHỦ DỤCĐộng từphồn thể 撫育
  1. Nuôi dưỡng
  2. Nuôi nấng
  3. Chăm sóc
  4. Trông nom

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抚育

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

抚育 nghĩa là gì?

抚育 (fǔyù) nghĩa là nuôi dưỡng, nuôi nấng.

抚育 đọc thế nào?

抚育 đọc là fǔyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 抚育 là gì?

Âm Hán Việt của 抚育 là "phủ dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.