Bán phá giá (bán ra nước ngoài rẻ hơn giá thành trong nước)
Câu hỏi thường gặp
抛售 nghĩa là gì?
抛售 (pāoshòu) nghĩa là bán phá giá.
抛售 đọc thế nào?
抛售 đọc là pāoshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 抛售 là gì?
Âm Hán Việt của 抛售 là "phao thụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.