TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抛头露面

pāotóulùmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拋頭露面

Âm Hán Việt PHAO ĐẦU LỘ DIỆN

抛头露面 nghĩa là xuất đầu lộ diện.

Nghĩa của 抛头露面

pāotóulùmiàn

PHAO ĐẦU LỘ DIỆNCụm từphồn thể 拋頭露面
  1. Xuất đầu lộ diện (nói về việc ai đó làm điều gì không phù hợp khi ra trước công chúng)

Câu hỏi thường gặp

抛头露面 nghĩa là gì?

抛头露面 (pāotóulùmiàn) nghĩa là xuất đầu lộ diện.

抛头露面 đọc thế nào?

抛头露面 đọc là pāotóulùmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抛头露面 là gì?

Âm Hán Việt của 抛头露面 là "phao đầu lộ diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.