抛媚眼 nghĩa là Ném ánh mắt đưa tình hoặc quyến rũ với ai đó (đặc biệt là phụ nữ).
Nghĩa của 抛媚眼
pāomèiyǎn
PHAO MỴ NHÃNĐộng từphồn thể 拋媚眼
Ném ánh mắt đưa tình hoặc quyến rũ với ai đó (đặc biệt là phụ nữ)
Câu hỏi thường gặp
抛媚眼 nghĩa là gì?
抛媚眼 (pāomèiyǎn) nghĩa là Ném ánh mắt đưa tình hoặc quyến rũ với ai đó (đặc biệt là phụ nữ).
抛媚眼 đọc thế nào?
抛媚眼 đọc là pāomèiyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 抛媚眼 là gì?
Âm Hán Việt của 抛媚眼 là "phao mỵ nhãn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.