TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抛撒

pāosǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拋撒

Âm Hán Việt PHAO TÁT

抛撒 nghĩa là rắc, rải.

Nghĩa của 抛撒

pāosǎ

PHAO TÁTphồn thể 拋撒
  1. Rắc; rải

Câu hỏi thường gặp

抛撒 nghĩa là gì?

抛撒 (pāosǎ) nghĩa là rắc, rải.

抛撒 đọc thế nào?

抛撒 đọc là pāosǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 抛撒 là gì?

Âm Hán Việt của 抛撒 là "phao tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.