TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抛洒

pāosǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拋灑

Âm Hán Việt PHAO SÁI

抛洒 nghĩa là nhỏ giọt, chảy ra.

Nghĩa của 抛洒

pāosǎ

PHAO SÁIphồn thể 拋灑
  1. Nhỏ giọt
  2. Chảy ra
  3. Rải

Câu hỏi thường gặp

抛洒 nghĩa là gì?

抛洒 (pāosǎ) nghĩa là nhỏ giọt, chảy ra.

抛洒 đọc thế nào?

抛洒 đọc là pāosǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 抛洒 là gì?

Âm Hán Việt của 抛洒 là "phao sái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.