TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抛脸

pāoliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拋臉

Âm Hán Việt PHAO KIỂM

抛脸 nghĩa là mất mặt, nhục nhã.

Nghĩa của 抛脸

pāoliǎn

PHAO KIỂMphồn thể 拋臉
  1. Mất mặt
  2. Nhục nhã

Câu hỏi thường gặp

抛脸 nghĩa là gì?

抛脸 (pāoliǎn) nghĩa là mất mặt, nhục nhã.

抛脸 đọc thế nào?

抛脸 đọc là pāoliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 抛脸 là gì?

Âm Hán Việt của 抛脸 là "phao kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.