TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抛锚

pāomáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拋錨

抛锚 nghĩa là thả neo, bị hỏng.

Nghĩa của 抛锚

pāomáo

Động từphồn thể 拋錨
  1. Thả neo
  2. nghĩa bóng, xe cộ, v.v. Bị hỏng

Câu hỏi thường gặp

抛锚 nghĩa là gì?

抛锚 (pāomáo) nghĩa là thả neo, bị hỏng.

抛锚 đọc thế nào?

抛锚 đọc là pāomáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.