TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抟

tuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摶

Âm Hán Việt ĐOÀN
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đoàn, chuyên

抟 nghĩa là Vo tròn bằng tay (biến thể của 团 (tuán)).

Nghĩa của 抟

tuán

ĐOÀNphồn thể 摶
  1. Vo tròn bằng tay (biến thể của 团 (tuán))
  2. văn học Xoay quanh; lượn vòng

Câu hỏi thường gặp

抟 nghĩa là gì?

抟 (tuán) nghĩa là Vo tròn bằng tay (biến thể của 团 (tuán)).

抟 đọc thế nào?

抟 đọc là tuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 抟 là gì?

Âm Hán Việt của 抟 là "đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.