抠
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 摳
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khu
抠 nghĩa là đào, móc, chạm khắc, cắt.
Nghĩa của 抠
kōu
KHUphồn thể 摳- Đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
- Chạm khắc; cắt
- Nghiên cứu tỉ mỉ
- Keo kiệt; bủn xỉn
- Vén lên (đặc biệt là vạt áo)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抠
Đồng nghĩa
Từ ghép có 抠
Câu hỏi thường gặp
抠 nghĩa là gì?
抠 (kōu) nghĩa là đào, móc, chạm khắc, cắt.
抠 đọc thế nào?
抠 đọc là kōu (pinyin).
Âm Hán Việt của 抠 là gì?
Âm Hán Việt của 抠 là "khu".