TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抠

kōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摳

Âm Hán Việt KHU
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: khu

抠 nghĩa là đào, móc, chạm khắc, cắt.

Nghĩa của 抠

kōu

KHUphồn thể 摳
  1. Đào; móc; cào (bằng ngón tay hoặc vật nhọn)
  2. Chạm khắc; cắt
  3. Nghiên cứu tỉ mỉ
  4. Keo kiệt; bủn xỉn
  5. Vén lên (đặc biệt là vạt áo)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抠

Đồng nghĩa

Từ ghép có 抠

Câu hỏi thường gặp

抠 nghĩa là gì?

抠 (kōu) nghĩa là đào, móc, chạm khắc, cắt.

抠 đọc thế nào?

抠 đọc là kōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 抠 là gì?

Âm Hán Việt của 抠 là "khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.