TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抠图

kōutú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摳圖

Âm Hán Việt KHU ĐỒ

抠图 nghĩa là tách nền hình ảnh.

Nghĩa của 抠图

kōutú

KHU ĐỒĐộng từphồn thể 摳圖
  1. xử lý hình ảnh Tách vật thể tiền cảnh khỏi nền; tách nền hình ảnh

Câu hỏi thường gặp

抠图 nghĩa là gì?

抠图 (kōutú) nghĩa là tách nền hình ảnh.

抠图 đọc thế nào?

抠图 đọc là kōutú (pinyin).

Âm Hán Việt của 抠图 là gì?

Âm Hán Việt của 抠图 là "khu đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.