tiếng lóng, về người nổi tiếng Không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
抠脚 nghĩa là gì?
抠脚 (kōujiǎo) nghĩa là gãi chân, keo kiệt.
抠脚 đọc thế nào?
抠脚 đọc là kōujiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 抠脚 là gì?
Âm Hán Việt của 抠脚 là "khu cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.