TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抠脚

kōujiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摳腳

Âm Hán Việt KHU CƯỚC

抠脚 nghĩa là gãi chân, keo kiệt.

Nghĩa của 抠脚

kōujiǎo

KHU CƯỚCphồn thể 摳腳
  1. Gãi chân
  2. nghĩa bóng Keo kiệt
  3. tiếng lóng, về người nổi tiếng Không làm gì cả (ví dụ: không ra mắt tài liệu mới, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

抠脚 nghĩa là gì?

抠脚 (kōujiǎo) nghĩa là gãi chân, keo kiệt.

抠脚 đọc thế nào?

抠脚 đọc là kōujiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 抠脚 là gì?

Âm Hán Việt của 抠脚 là "khu cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.