抠门
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 摳門
抠门 nghĩa là keo kiệt.
Nghĩa của 抠门
kōumén
KHU MÔNTính từphồn thể 摳門- tiếng địa phương Keo kiệt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抠门
Đồng nghĩa
Từ ghép có 抠门
Câu hỏi thường gặp
抠门 nghĩa là gì?
抠门 (kōumén) nghĩa là keo kiệt.
抠门 đọc thế nào?
抠门 đọc là kōumén (pinyin).
Âm Hán Việt của 抠门 là gì?
Âm Hán Việt của 抠门 là "khu môn".