TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抠门

kōumén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摳門

Âm Hán Việt KHU MÔN

抠门 nghĩa là keo kiệt.

Nghĩa của 抠门

kōumén

KHU MÔNTính từphồn thể 摳門
  1. tiếng địa phương Keo kiệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 抠门

Đồng nghĩa

Từ ghép có 抠门

Câu hỏi thường gặp

抠门 nghĩa là gì?

抠门 (kōumén) nghĩa là keo kiệt.

抠门 đọc thế nào?

抠门 đọc là kōumén (pinyin).

Âm Hán Việt của 抠门 là gì?

Âm Hán Việt của 抠门 là "khu môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.