TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抢风头

qiǎngfēngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搶風頭

抢风头 nghĩa là cướp sự chú ý, gây chú ý.

Nghĩa của 抢风头

qiǎngfēngtóu

phồn thể 搶風頭
  1. Cướp sự chú ý
  2. Gây chú ý

Câu hỏi thường gặp

抢风头 nghĩa là gì?

抢风头 (qiǎngfēngtóu) nghĩa là cướp sự chú ý, gây chú ý.

抢风头 đọc thế nào?

抢风头 đọc là qiǎngfēngtóu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.