护
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 護
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: hộ
护 nghĩa là bảo vệ.
Nghĩa của 护
hù
HỘphồn thể 護- Bảo vệ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 护
Đồng nghĩa
Từ ghép có 护
Thành ngữ có 护
Câu hỏi thường gặp
护 nghĩa là gì?
护 (hù) nghĩa là bảo vệ.
护 đọc thế nào?
护 đọc là hù (pinyin).
Âm Hán Việt của 护 là gì?
Âm Hán Việt của 护 là "hộ".