TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

抢风航行

qiāngfēnghángxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 搶風航行

抢风航行 nghĩa là Lái tàu ngược chiều gió (hàng hải).

Nghĩa của 抢风航行

qiāngfēnghángxíng

phồn thể 搶風航行
  1. Lái tàu ngược chiều gió (hàng hải)

Câu hỏi thường gặp

抢风航行 nghĩa là gì?

抢风航行 (qiāngfēnghángxíng) nghĩa là Lái tàu ngược chiều gió (hàng hải).

抢风航行 đọc thế nào?

抢风航行 đọc là qiāngfēnghángxíng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.