护士
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 護士
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
护士 nghĩa là y tá.
Nghĩa của 护士
hùshi
HỘ SĨDanh từphồn thể 護士- Y tá
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 护士
Đồng nghĩa
Từ ghép có 护士
Câu hỏi thường gặp
护士 nghĩa là gì?
护士 (hùshi) nghĩa là y tá.
护士 đọc thế nào?
护士 đọc là hùshi (pinyin).
Âm Hán Việt của 护士 là gì?
Âm Hán Việt của 护士 là "hộ sĩ".