TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护封

hùfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護封

Âm Hán Việt HỘ PHONG

护封 nghĩa là bìa áo, bìa bảo vệ.

Nghĩa của 护封

hùfēng

HỘ PHONGphồn thể 護封
  1. Bìa áo (của sách)
  2. Bìa bảo vệ
  3. Niêm phong tài liệu

Câu hỏi thường gặp

护封 nghĩa là gì?

护封 (hùfēng) nghĩa là bìa áo, bìa bảo vệ.

护封 đọc thế nào?

护封 đọc là hùfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 护封 là gì?

Âm Hán Việt của 护封 là "hộ phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.