TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护工

hùgōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護工

Âm Hán Việt HỘ CÔNG

护工 nghĩa là phụ tá y tá, trợ lý điều dưỡng.

Nghĩa của 护工

hùgōng

HỘ CÔNGDanh từphồn thể 護工
  1. Phụ tá y tá
  2. Trợ lý điều dưỡng
  3. Nhân viên chăm sóc

Câu hỏi thường gặp

护工 nghĩa là gì?

护工 (hùgōng) nghĩa là phụ tá y tá, trợ lý điều dưỡng.

护工 đọc thế nào?

护工 đọc là hùgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 护工 là gì?

Âm Hán Việt của 护工 là "hộ công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.