TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护手盘

hùshǒupán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護手盤

Âm Hán Việt HỘ THỦ BÀN

护手盘 nghĩa là bảo vệ tay cầm.

Nghĩa của 护手盘

hùshǒupán

HỘ THỦ BÀNphồn thể 護手盤
  1. Bảo vệ tay cầm (ví dụ: trên kiếm)

Câu hỏi thường gặp

护手盘 nghĩa là gì?

护手盘 (hùshǒupán) nghĩa là bảo vệ tay cầm.

护手盘 đọc thế nào?

护手盘 đọc là hùshǒupán (pinyin).

Âm Hán Việt của 护手盘 là gì?

Âm Hán Việt của 护手盘 là "hộ thủ bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.