TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护法

hùfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護法

Âm Hán Việt HỘ PHÁP

护法 nghĩa là giữ gìn pháp luật.

Nghĩa của 护法

hùfǎ

HỘ PHÁPĐộng từ, Danh từphồn thể 護法
  1. Giữ gìn pháp luật
  2. Bảo vệ giáo lý Phật giáo
  3. Hộ pháp (tức là người quyên góp cho chùa)

Từ ghép có 护法

Câu hỏi thường gặp

护法 nghĩa là gì?

护法 (hùfǎ) nghĩa là giữ gìn pháp luật.

护法 đọc thế nào?

护法 đọc là hùfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 护法 là gì?

Âm Hán Việt của 护法 là "hộ pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.