TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护法神

hùfǎshén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護法神

Âm Hán Việt HỘ PHÁP THẦN

护法神 nghĩa là Các thần hộ pháp của Phật giáo.

Nghĩa của 护法神

hùfǎshén

HỘ PHÁP THẦNphồn thể 護法神
  1. Các thần hộ pháp của Phật giáo

Câu hỏi thường gặp

护法神 nghĩa là gì?

护法神 (hùfǎshén) nghĩa là Các thần hộ pháp của Phật giáo.

护法神 đọc thế nào?

护法神 đọc là hùfǎshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 护法神 là gì?

Âm Hán Việt của 护法神 là "hộ pháp thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.