护肘 nghĩa là miếng đệm khuỷu tay, hỗ trợ khuỷu tay.
Nghĩa của 护肘
hùzhǒu
HỘ TRỬUphồn thể 護肘
Miếng đệm khuỷu tay
Hỗ trợ khuỷu tay
Câu hỏi thường gặp
护肘 nghĩa là gì?
护肘 (hùzhǒu) nghĩa là miếng đệm khuỷu tay, hỗ trợ khuỷu tay.
护肘 đọc thế nào?
护肘 đọc là hùzhǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 护肘 là gì?
Âm Hán Việt của 护肘 là "hộ trửu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.