TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护肘

hùzhǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護肘

Âm Hán Việt HỘ TRỬU

护肘 nghĩa là miếng đệm khuỷu tay, hỗ trợ khuỷu tay.

Nghĩa của 护肘

hùzhǒu

HỘ TRỬUphồn thể 護肘
  1. Miếng đệm khuỷu tay
  2. Hỗ trợ khuỷu tay

Câu hỏi thường gặp

护肘 nghĩa là gì?

护肘 (hùzhǒu) nghĩa là miếng đệm khuỷu tay, hỗ trợ khuỷu tay.

护肘 đọc thế nào?

护肘 đọc là hùzhǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 护肘 là gì?

Âm Hán Việt của 护肘 là "hộ trửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.