护短 nghĩa là Bênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai.
Nghĩa của 护短
hùduǎn
HỘ ĐOẢNĐộng từphồn thể 護短
Bênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai
Câu hỏi thường gặp
护短 nghĩa là gì?
护短 (hùduǎn) nghĩa là Bênh vực ai đó (người thân, bạn bè hoặc bản thân) mặc dù biết người đó sai.
护短 đọc thế nào?
护短 đọc là hùduǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 护短 là gì?
Âm Hán Việt của 护短 là "hộ đoản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.