TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

护贝

hùbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 護貝

Âm Hán Việt HỘ BỐI

护贝 nghĩa là ép plastic.

Nghĩa của 护贝

hùbèi

HỘ BỐIphồn thể 護貝
  1. văn phòng phẩm, Đài Loan Ép plastic

Câu hỏi thường gặp

护贝 nghĩa là gì?

护贝 (hùbèi) nghĩa là ép plastic.

护贝 đọc thế nào?

护贝 đọc là hùbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 护贝 là gì?

Âm Hán Việt của 护贝 là "hộ bối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.